tự chủ

Học thuật
Thân thiện
tự chủ

Một học sinh tự chủ trong việc sắp xếp thời gian học tập của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự điều hành, quản lý mọi công việc của mình, không bị ai chi phối: Trạng thái một cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia quyền quyết định kiểm soát các vấn đề của chính mình.
    • Tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối: Khả năng kiểm soát cảm xúc, suy nghĩ hành vi của bản thân trước các tác động bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một quốc gia độc lập phải quyền tự chủ về chính sách đối ngoại.
    • Trước những lời khiêu khích, anh ấy đã cố gắng tự chủ để không xảy ra xung đột.
    • Công ty con này hoàn toàn tự chủ về tài chính nhân sự.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không tự chủ được": Mất khả năng kiểm soát bản thân.
    • quá đau đớn, bệnh nhân đã không tự chủ được la hét.
  • "Tự chủ về tài chính": khả năng tự quản chi trả các khoản thu chi không phụ thuộc vào người khác.
    • Sau khi tốt nghiệp đi làm, ấy đã hoàn toàn tự chủ về tài chính.
Biến thể từ gần giống
  • Tự chủ (tính từ dạng rút gọn): Thường dùng trong các cụm danh từ.
    • Tinh thần tự chủ.
    • Nền kinh tế tự chủ.
  • Quyền tự chủ (danh từ): Quyền được tự quyết định quản lý.
    • Các trường đại học được trao nhiều quyền tự chủ hơn.
  • Tự lập: Tự mình gây dựng cuộc sống, công việc không dựa vào người khác (nhấn mạnh hành động xây dựng).
  • Tự quản: Tự mình quản lý (thường dùng cho một tổ chức, cộng đồng).
Từ đồng nghĩa
  • Tự quyết: Tự mình quyết định (nhấn mạnh vào hành động ra quyết định).
  • Làm chủ (bản thân): Kiểm soát được bản thân (thường dùng cho cảm xúc, hành vi).
  • Tự kiềm chế: Kìm nén, kiểm soát những cảm xúc, ham muốn của bản thân.
Các cụm từ liên quan
  • Độc lập, tự chủ: Một cặp từ thường đi cùng nhau, chỉ trạng thái hoàn toàn không phụ thuộc quyền tự quyết.
    • Theo đuổi con đường phát triển độc lập, tự chủ.
  • Mất tự chủ: Rơi vào trạng thái không còn kiểm soát được hành vi hoặc cảm xúc.
    • Cơn đau khiến anh ấy mất tự chủ.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • "Giàu sang không kiêu, nghèo khó không nản": Thể hiện tinh thần tự chủ, làm chủ được bản thân trong mọi hoàn cảnh.
  • "Tự lực cánh sinh": Tự sức mình vươn lên, thể hiện tinh thần tự chủ khônglại.
tự chủ

Một học sinh tự chủ trong việc sắp xếp thời gian học tập của mình.

  1. đg. 1 (hay t.). Tự điều hành, quảnmọi công việc của mình, không bị ai chi phối. Đường lối độc lập, tự chủ. 2 Tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối. Giận quá, không tự chủ nổi. Không tự chủ được nên sa ngã.